Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Krone Đan Mạch (DKK) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


DKK RUR
coinmill.com
5.00 10
10.00 20
20.00 40
50.00 90
100.00 180
200.00 360
500.00 900
1000.00 1810
2000.00 3620
5000.00 9040
10,000.00 18,080
20,000.00 36,160
50,000.00 90,410
100,000.00 180,820
200,000.00 361,630
500,000.00 904,080
1,000,000.00 1,808,150
DKK tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUR DKK
coinmill.com
10 5.50
20 11.00
50 27.75
100 55.25
200 110.50
500 276.50
1000 553.00
2000 1106.00
5000 2765.25
10,000 5530.50
20,000 11,061.00
50,000 27,652.50
100,000 55,305.00
200,000 110,610.00
500,000 276,525.25
1,000,000 553,050.50
2,000,000 1,106,101.00
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ