Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa.


DKK SOS
coinmill.com
5.00 431
10.00 862
20.00 1725
50.00 4312
100.00 8624
200.00 17,248
500.00 43,120
1000.00 86,240
2000.00 172,480
5000.00 431,199
10,000.00 862,398
20,000.00 1,724,797
50,000.00 4,311,992
100,000.00 8,623,985
200,000.00 17,247,970
500,000.00 43,119,925
1,000,000.00 86,239,850
DKK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
SOS DKK
coinmill.com
500 5.75
1000 11.50
2000 23.25
5000 58.00
10,000 116.00
20,000 232.00
50,000 579.75
100,000 1159.50
200,000 2319.00
500,000 5797.75
1,000,000 11,595.50
2,000,000 23,191.25
5,000,000 57,977.75
10,000,000 115,955.75
20,000,000 231,911.25
50,000,000 579,778.50
100,000,000 1,159,556.75
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ