Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 11 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa.


DKK SOS
coinmill.com
5.00 426
10.00 852
20.00 1704
50.00 4260
100.00 8520
200.00 17,039
500.00 42,598
1000.00 85,197
2000.00 170,394
5000.00 425,985
10,000.00 851,970
20,000.00 1,703,940
50,000.00 4,259,850
100,000.00 8,519,699
200,000.00 17,039,398
500,000.00 42,598,496
1,000,000.00 85,196,992
DKK tỷ lệ
11 tháng Sáu 2026
SOS DKK
coinmill.com
500 5.75
1000 11.75
2000 23.50
5000 58.75
10,000 117.50
20,000 234.75
50,000 587.00
100,000 1173.75
200,000 2347.50
500,000 5868.75
1,000,000 11,737.50
2,000,000 23,475.00
5,000,000 58,687.50
10,000,000 117,375.00
20,000,000 234,750.00
50,000,000 586,875.25
100,000,000 1,173,750.25
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ