Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa.


DKK SOS
coinmill.com
5.00 422
10.00 845
20.00 1689
50.00 4223
100.00 8445
200.00 16,890
500.00 42,226
1000.00 84,451
2000.00 168,902
5000.00 422,256
10,000.00 844,511
20,000.00 1,689,023
50,000.00 4,222,556
100,000.00 8,445,113
200,000.00 16,890,226
500,000.00 42,225,564
1,000,000.00 84,451,128
DKK tỷ lệ
26 tháng Bảy 2026
SOS DKK
coinmill.com
500 6.00
1000 11.75
2000 23.75
5000 59.25
10,000 118.50
20,000 236.75
50,000 592.00
100,000 1184.00
200,000 2368.25
500,000 5920.50
1,000,000 11,841.25
2,000,000 23,682.25
5,000,000 59,205.75
10,000,000 118,411.75
20,000,000 236,823.25
50,000,000 592,058.50
100,000,000 1,184,116.75
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ