Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa.


DKK SOS
coinmill.com
5.00 417
10.00 835
20.00 1669
50.00 4174
100.00 8347
200.00 16,694
500.00 41,735
1000.00 83,471
2000.00 166,941
5000.00 417,353
10,000.00 834,707
20,000.00 1,669,414
50,000.00 4,173,534
100,000.00 8,347,068
200,000.00 16,694,135
500,000.00 41,735,338
1,000,000.00 83,470,677
DKK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SOS DKK
coinmill.com
500 6.00
1000 12.00
2000 24.00
5000 60.00
10,000 119.75
20,000 239.50
50,000 599.00
100,000 1198.00
200,000 2396.00
500,000 5990.25
1,000,000 11,980.25
2,000,000 23,960.50
5,000,000 59,901.25
10,000,000 119,802.50
20,000,000 239,605.00
50,000,000 599,012.75
100,000,000 1,198,025.50
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ