Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


DKK SOS
coinmill.com
5.00 428
10.00 857
20.00 1714
50.00 4284
100.00 8569
200.00 17,137
500.00 42,843
1000.00 85,685
2000.00 171,370
5000.00 428,425
10,000.00 856,851
20,000.00 1,713,701
50,000.00 4,284,253
100,000.00 8,568,507
200,000.00 17,137,014
500,000.00 42,842,535
1,000,000.00 85,685,070
DKK tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
SOS DKK
coinmill.com
500 5.75
1000 11.75
2000 23.25
5000 58.25
10,000 116.75
20,000 233.50
50,000 583.50
100,000 1167.00
200,000 2334.25
500,000 5835.25
1,000,000 11,670.75
2,000,000 23,341.25
5,000,000 58,353.25
10,000,000 116,706.50
20,000,000 233,413.00
50,000,000 583,532.25
100,000,000 1,167,064.50
SOS tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ