Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 13 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


DKK SOS
coinmill.com
5.00 446
10.00 892
20.00 1783
50.00 4458
100.00 8915
200.00 17,830
500.00 44,576
1000.00 89,152
2000.00 178,304
5000.00 445,761
10,000.00 891,522
20,000.00 1,783,044
50,000.00 4,457,610
100,000.00 8,915,221
200,000.00 17,830,442
500,000.00 44,576,104
1,000,000.00 89,152,208
DKK tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
SOS DKK
coinmill.com
500 5.50
1000 11.25
2000 22.50
5000 56.00
10,000 112.25
20,000 224.25
50,000 560.75
100,000 1121.75
200,000 2243.25
500,000 5608.50
1,000,000 11,216.75
2,000,000 22,433.50
5,000,000 56,083.75
10,000,000 112,167.75
20,000,000 224,335.50
50,000,000 560,838.50
100,000,000 1,121,677.25
SOS tỷ lệ
13 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ