Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK TWD
coinmill.com
5.00 23
10.00 46
20.00 93
50.00 231
100.00 463
200.00 925
500.00 2313
1000.00 4627
2000.00 9253
5000.00 23,134
10,000.00 46,267
20,000.00 92,535
50,000.00 231,337
100,000.00 462,675
200,000.00 925,350
500,000.00 2,313,374
1,000,000.00 4,626,749
DKK tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
TWD DKK
coinmill.com
20 4.25
50 10.75
100 21.50
200 43.25
500 108.00
1000 216.25
2000 432.25
5000 1080.75
10,000 2161.25
20,000 4322.75
50,000 10,806.75
100,000 21,613.50
200,000 43,227.00
500,000 108,067.25
1,000,000 216,134.50
2,000,000 432,269.00
5,000,000 1,080,672.50
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ