Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


DKK TWD
coinmill.com
5.00 23
10.00 47
20.00 93
50.00 233
100.00 466
200.00 932
500.00 2329
1000.00 4659
2000.00 9318
5000.00 23,294
10,000.00 46,588
20,000.00 93,177
50,000.00 232,942
100,000.00 465,885
200,000.00 931,770
500,000.00 2,329,424
1,000,000.00 4,658,849
DKK tỷ lệ
12 tháng Năm 2026
TWD DKK
coinmill.com
20 4.25
50 10.75
100 21.50
200 43.00
500 107.25
1000 214.75
2000 429.25
5000 1073.25
10,000 2146.50
20,000 4293.00
50,000 10,732.25
100,000 21,464.50
200,000 42,929.00
500,000 107,322.75
1,000,000 214,645.25
2,000,000 429,290.50
5,000,000 1,073,226.50
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ