Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Đô la Mỹ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2020.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Mỹ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào La Mỹ hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Đô la Mỹ là tiền tệ Samoa thuộc Mỹ (AS, ASM), British Virgin Islands (VG, VGB, BVI), El Salvador (SV, SLV), Guam (GU, GUM), Quần đảo Marshall (MH, MHL), Micronesia (Liên bang Micronesia, FM, FSM), Quần đảo Bắc Mariana (MP, MNP), Palau (PW, PLW), Puerto Rico (PR, PRI), Hoa Kỳ (Hoa Kỳ, Mỹ, Hoa Kỳ), Turks và Caicos Islands (TC, TCA), Quần đảo Virgin (VI, VIR), Timor-Leste, Ecuador (EC, ECU), Đảo Johnston, Quần đảo Midway, và Đảo Wake. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Đô la Mỹ còn được gọi là Dollar Mỹ, và đồng đô la Mỹ. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu USD có thể được viết $. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Đô la Mỹ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2020 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2020 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi USD có 6 chữ số có nghĩa.


DKK USD
coinmill.com
5.00 0.79
10.00 1.58
20.00 3.17
50.00 7.92
100.00 15.84
200.00 31.68
500.00 79.21
1000.00 158.41
2000.00 316.82
5000.00 792.05
10,000.00 1584.11
20,000.00 3168.22
50,000.00 7920.55
100,000.00 15,841.10
200,000.00 31,682.19
500,000.00 79,205.48
1,000,000.00 158,410.96
DKK tỷ lệ
20 tháng Chín 2020
USD DKK
coinmill.com
0.50 3.25
1.00 6.25
2.00 12.75
5.00 31.50
10.00 63.25
20.00 126.25
50.00 315.75
100.00 631.25
200.00 1262.50
500.00 3156.25
1000.00 6312.75
2000.00 12,625.50
5000.00 31,563.50
10,000.00 63,127.00
20,000.00 126,254.00
50,000.00 315,634.75
100,000.00 631,269.50
USD tỷ lệ
20 tháng Chín 2020

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ