Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu VND có thể được viết D. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


DKK VND
coinmill.com
5.00 17,800
10.00 35,600
20.00 71,000
50.00 177,600
100.00 355,000
200.00 710,200
500.00 1,775,400
1000.00 3,550,600
2000.00 7,101,400
5000.00 17,753,400
10,000.00 35,506,800
20,000.00 71,013,800
50,000.00 177,534,400
100,000.00 355,068,600
200,000.00 710,137,200
500,000.00 1,775,343,200
1,000,000.00 3,550,686,200
DKK tỷ lệ
28 tháng Năm 2026
VND DKK
coinmill.com
20,000 5.75
50,000 14.00
100,000 28.25
200,000 56.25
500,000 140.75
1,000,000 281.75
2,000,000 563.25
5,000,000 1408.25
10,000,000 2816.25
20,000,000 5632.75
50,000,000 14,081.75
100,000,000 28,163.50
200,000,000 56,327.25
500,000,000 140,817.75
1,000,000,000 281,635.75
2,000,000,000 563,271.50
5,000,000,000 1,408,178.50
VND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ