Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Vanuatu Vatu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Vanuatu Vatu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Vanuatu Vatu hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Vatu Vanuatu là tiền tệ Vanuatu (VU, Vụt). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu VUV có thể được viết VT. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Vatu Vanuatu được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Vatu Vanuatu cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VUV có 3 chữ số có nghĩa.


DKK VUV
coinmill.com
5.00 92
10.00 185
20.00 370
50.00 924
100.00 1849
200.00 3698
500.00 9244
1000.00 18,488
2000.00 36,977
5000.00 92,442
10,000.00 184,884
20,000.00 369,768
50,000.00 924,421
100,000.00 1,848,842
200,000.00 3,697,685
500,000.00 9,244,211
1,000,000.00 18,488,423
DKK tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
VUV DKK
coinmill.com
100 5.50
200 10.75
500 27.00
1000 54.00
2000 108.25
5000 270.50
10,000 541.00
20,000 1081.75
50,000 2704.50
100,000 5408.75
200,000 10,817.50
500,000 27,044.00
1,000,000 54,088.00
2,000,000 108,175.75
5,000,000 270,439.50
10,000,000 540,879.00
20,000,000 1,081,758.00
VUV tỷ lệ
28 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ