Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The NEM là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


DKK XEM
coinmill.com
5.00 20.539
10.00 41.078
20.00 82.155
50.00 205.389
100.00 410.777
200.00 821.555
500.00 2053.887
1000.00 4107.775
2000.00 8215.549
5000.00 20,538.873
10,000.00 41,077.746
20,000.00 82,155.492
50,000.00 205,388.731
100,000.00 410,777.462
200,000.00 821,554.924
500,000.00 2,053,887.310
1,000,000.00 4,107,774.619
DKK tỷ lệ
27 tháng Tư 2026
XEM DKK
coinmill.com
20.000 4.75
50.000 12.25
100.000 24.25
200.000 48.75
500.000 121.75
1000.000 243.50
2000.000 487.00
5000.000 1217.25
10,000.000 2434.50
20,000.000 4868.75
50,000.000 12,172.00
100,000.000 24,344.00
200,000.000 48,688.25
500,000.000 121,720.50
1,000,000.000 243,440.75
2,000,000.000 486,881.75
5,000,000.000 1,217,204.00
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ