Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Stellar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Stellar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Stellars hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Stellar là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu XLM có thể được viết XLM. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Stellar cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XLM có 15 chữ số có nghĩa.


DKK XLM
coinmill.com
5.00 7.044
10.00 14.088
20.00 28.175
50.00 70.438
100.00 140.876
200.00 281.752
500.00 704.379
1000.00 1408.758
2000.00 2817.516
5000.00 7043.790
10,000.00 14,087.579
20,000.00 28,175.159
50,000.00 70,437.897
100,000.00 140,875.793
200,000.00 281,751.587
500,000.00 704,378.967
1,000,000.00 1,408,757.934
DKK tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
XLM DKK
coinmill.com
5.000 3.50
10.000 7.00
20.000 14.25
50.000 35.50
100.000 71.00
200.000 142.00
500.000 355.00
1000.000 709.75
2000.000 1419.75
5000.000 3549.25
10,000.000 7098.50
20,000.000 14,197.00
50,000.000 35,492.25
100,000.000 70,984.50
200,000.000 141,969.00
500,000.000 354,922.50
1,000,000.000 709,845.25
XLM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ