Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


DKK XPF
coinmill.com
5.00 80
10.00 160
20.00 319
50.00 798
100.00 1596
200.00 3193
500.00 7982
1000.00 15,965
2000.00 31,930
5000.00 79,825
10,000.00 159,649
20,000.00 319,298
50,000.00 798,245
100,000.00 1,596,491
200,000.00 3,192,981
500,000.00 7,982,453
1,000,000.00 15,964,906
DKK tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
XPF DKK
coinmill.com
100 6.25
200 12.50
500 31.25
1000 62.75
2000 125.25
5000 313.25
10,000 626.25
20,000 1252.75
50,000 3131.75
100,000 6263.75
200,000 12,527.50
500,000 31,318.75
1,000,000 62,637.50
2,000,000 125,274.75
5,000,000 313,187.00
10,000,000 626,374.00
20,000,000 1,252,747.75
XPF tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ