Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Krone Đan Mạch và Zcash được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krone Đan Mạch. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zcash trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zcash hoặc Đan Mạch Krone để chuyển đổi loại tiền tệ.

Krone Đan Mạch là tiền tệ Đan Mạch (DK, DNK), Faeroe Islands, và Greenland (GL, GRL). The Zcash là tiền tệ không có nước. Krone Đan Mạch còn được gọi là Krones. Ký hiệu DKK có thể được viết Dkr. Ký hiệu ZEC có thể được viết ZEC. Krone Đan Mạch được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zcash cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi DKK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZEC có 15 chữ số có nghĩa.


DKK ZEC
coinmill.com
5.00 0.028647
10.00 0.057294
20.00 0.114588
50.00 0.286471
100.00 0.572941
200.00 1.145882
500.00 2.864705
1000.00 5.729410
2000.00 11.458820
5000.00 28.647051
10,000.00 57.294102
20,000.00 114.588204
50,000.00 286.470510
100,000.00 572.941020
200,000.00 1145.882039
500,000.00 2864.705099
1,000,000.00 5729.410197
DKK tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
ZEC DKK
coinmill.com
0.020000 3.50
0.050000 8.75
0.100000 17.50
0.200000 35.00
0.500000 87.25
1.000000 174.50
2.000000 349.00
5.000000 872.75
10.000000 1745.50
20.000000 3490.75
50.000000 8727.00
100.000000 17,453.75
200.000000 34,907.50
500.000000 87,269.00
1000.000000 174,538.00
2000.000000 349,076.00
5000.000000 872,690.25
ZEC tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ