Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


DMD ILS
coinmill.com
2.0000 1.76
5.0000 4.39
10.0000 8.78
20.0000 17.56
50.0000 43.89
100.0000 87.78
200.0000 175.55
500.0000 438.88
1000.0000 877.75
2000.0000 1755.50
5000.0000 4388.75
10,000.0000 8777.51
20,000.0000 17,555.02
50,000.0000 43,887.54
100,000.0000 87,775.09
200,000.0000 175,550.17
500,000.0000 438,875.43
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS DMD
coinmill.com
2.00 2.2786
5.00 5.6964
10.00 11.3928
20.00 22.7855
50.00 56.9638
100.00 113.9275
200.00 227.8551
500.00 569.6377
1000.00 1139.2755
2000.00 2278.5509
5000.00 5696.3773
10,000.00 11,392.7545
20,000.00 22,785.5091
50,000.00 56,963.7726
100,000.00 113,927.5453
200,000.00 227,855.0906
500,000.00 569,637.7265
ILS tỷ lệ
9 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ