Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


DMD ILS
coinmill.com
2.0000 1.78
5.0000 4.45
10.0000 8.90
20.0000 17.80
50.0000 44.51
100.0000 89.02
200.0000 178.04
500.0000 445.11
1000.0000 890.21
2000.0000 1780.43
5000.0000 4451.07
10,000.0000 8902.14
20,000.0000 17,804.29
50,000.0000 44,510.72
100,000.0000 89,021.44
200,000.0000 178,042.89
500,000.0000 445,107.22
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS DMD
coinmill.com
2.00 2.2466
5.00 5.6166
10.00 11.2332
20.00 22.4665
50.00 56.1662
100.00 112.3325
200.00 224.6650
500.00 561.6624
1000.00 1123.3249
2000.00 2246.6497
5000.00 5616.6243
10,000.00 11,233.2486
20,000.00 22,466.4971
50,000.00 56,166.2429
100,000.00 112,332.4857
200,000.00 224,664.9715
500,000.00 561,662.4286
ILS tỷ lệ
23 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ