Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Shekel Isarel Mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Israel mới Shekels hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


DMD ILS
coinmill.com
2.0000 1.81
5.0000 4.54
10.0000 9.07
20.0000 18.14
50.0000 45.35
100.0000 90.70
200.0000 181.41
500.0000 453.52
1000.0000 907.05
2000.0000 1814.10
5000.0000 4535.24
10,000.0000 9070.49
20,000.0000 18,140.98
50,000.0000 45,352.45
100,000.0000 90,704.89
200,000.0000 181,409.79
500,000.0000 453,524.47
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
ILS DMD
coinmill.com
2.00 2.2050
5.00 5.5124
10.00 11.0248
20.00 22.0495
50.00 55.1238
100.00 110.2476
200.00 220.4953
500.00 551.2382
1000.00 1102.4763
2000.00 2204.9527
5000.00 5512.3817
10,000.00 11,024.7634
20,000.00 22,049.5268
50,000.00 55,123.8169
100,000.00 110,247.6338
200,000.00 220,495.2677
500,000.00 551,238.1691
ILS tỷ lệ
5 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ