Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 5 chữ số có nghĩa.


DMD NGN
coinmill.com
2.0000 248
5.0000 620
10.0000 1241
20.0000 2482
50.0000 6204
100.0000 12,408
200.0000 24,816
500.0000 62,039
1000.0000 124,079
2000.0000 248,158
5000.0000 620,394
10,000.0000 1,240,788
20,000.0000 2,481,576
50,000.0000 6,203,940
100,000.0000 12,407,880
200,000.0000 24,815,761
500,000.0000 62,039,402
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NGN DMD
coinmill.com
500 4.0297
1000 8.0594
2000 16.1188
5000 40.2970
10,000 80.5939
20,000 161.1879
50,000 402.9697
100,000 805.9394
200,000 1611.8788
500,000 4029.6971
1,000,000 8059.3942
2,000,000 16,118.7885
5,000,000 40,296.9712
10,000,000 80,593.9424
20,000,000 161,187.8849
50,000,000 402,969.7122
100,000,000 805,939.4245
NGN tỷ lệ
30 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ