Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan (NLG) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 2,20371 NLG.

DiamondCoins (DMD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Hà Lan tiền tệ ở hòa lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Hà Lan tiền tệ ở hòa lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hà Lan guilders hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan là tiền tệ Hà Lan (NL, NLD). Tiền tệ ở hòa lan Hà Lan còn được gọi là Gulden Hà Lan. Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái tiền tệ ở hòa lan Hà Lan cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NLG có 6 chữ số có nghĩa.


DMD NLG
coinmill.com
2.0000 1.0
5.0000 3.0
10.0000 5.5
20.0000 11.0
50.0000 28.0
100.0000 56.0
200.0000 112.0
500.0000 280.5
1000.0000 560.5
2000.0000 1121.0
5000.0000 2803.0
10,000.0000 5606.0
20,000.0000 11,212.5
50,000.0000 28,031.0
100,000.0000 56,062.5
200,000.0000 112,125.0
500,000.0000 280,312.0
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NLG DMD
coinmill.com
1.0 1.7837
2.0 3.5675
5.0 8.9186
10.0 17.8373
20.0 35.6745
50.0 89.1863
100.0 178.3727
200.0 356.7453
500.0 891.8633
1000.0 1783.7266
2000.0 3567.4533
5000.0 8918.6332
10,000.0 17,837.2665
20,000.0 35,674.5330
50,000.0 89,186.3324
100,000.0 178,372.6648
200,000.0 356,745.3296
NLG tỷ lệ
28 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ