Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DMD NZD
coinmill.com
2.0000 1.00
5.0000 2.50
10.0000 5.00
20.0000 10.00
50.0000 25.00
100.0000 50.00
200.0000 100.00
500.0000 250.10
1000.0000 500.20
2000.0000 1000.40
5000.0000 2501.10
10,000.0000 5002.10
20,000.0000 10,004.30
50,000.0000 25,010.70
100,000.0000 50,021.40
200,000.0000 100,042.90
500,000.0000 250,107.20
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD DMD
coinmill.com
1.00 1.9991
2.00 3.9983
5.00 9.9957
10.00 19.9914
20.00 39.9829
50.00 99.9571
100.00 199.9143
200.00 399.8286
500.00 999.5714
1000.00 1999.1429
2000.00 3998.2857
5000.00 9995.7143
10,000.00 19,991.4286
20,000.00 39,982.8572
50,000.00 99,957.1431
100,000.00 199,914.2862
200,000.00 399,828.5723
NZD tỷ lệ
10 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ