Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DMD NZD
coinmill.com
2.0000 1.00
5.0000 2.60
10.0000 5.20
20.0000 10.40
50.0000 25.90
100.0000 51.80
200.0000 103.70
500.0000 259.20
1000.0000 518.40
2000.0000 1036.70
5000.0000 2591.90
10,000.0000 5183.70
20,000.0000 10,367.50
50,000.0000 25,918.70
100,000.0000 51,837.50
200,000.0000 103,674.90
500,000.0000 259,187.30
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD DMD
coinmill.com
1.00 1.9291
2.00 3.8582
5.00 9.6455
10.00 19.2911
20.00 38.5821
50.00 96.4554
100.00 192.9107
200.00 385.8214
500.00 964.5536
1000.00 1929.1072
2000.00 3858.2144
5000.00 9645.5359
10,000.00 19,291.0718
20,000.00 38,582.1436
50,000.00 96,455.3589
100,000.00 192,910.7179
200,000.00 385,821.4357
NZD tỷ lệ
18 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ