Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 8 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


DMD NZD
coinmill.com
2.0000 1.00
5.0000 2.60
10.0000 5.10
20.0000 10.30
50.0000 25.70
100.0000 51.40
200.0000 102.80
500.0000 257.00
1000.0000 514.10
2000.0000 1028.20
5000.0000 2570.40
10,000.0000 5140.80
20,000.0000 10,281.50
50,000.0000 25,703.80
100,000.0000 51,407.60
200,000.0000 102,815.20
500,000.0000 257,038.00
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
NZD DMD
coinmill.com
1.00 1.9452
2.00 3.8905
5.00 9.7262
10.00 19.4524
20.00 38.9048
50.00 97.2619
100.00 194.5238
200.00 389.0476
500.00 972.6190
1000.00 1945.2380
2000.00 3890.4760
5000.00 9726.1899
10,000.00 19,452.3798
20,000.00 38,904.7596
50,000.00 97,261.8990
100,000.00 194,523.7981
200,000.00 389,047.5962
NZD tỷ lệ
8 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ