Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi DiamondCoins và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của DiamondCoins. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc DiamondCoinss để chuyển đổi loại tiền tệ.

The DiamondCoins là tiền tệ không có nước. Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu DMD có thể được viết DMD. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái the DiamondCoins cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DMD có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


DMD OMR
coinmill.com
2.0000 0.230
5.0000 0.570
10.0000 1.140
20.0000 2.280
50.0000 5.700
100.0000 11.400
200.0000 22.800
500.0000 57.000
1000.0000 114.005
2000.0000 228.005
5000.0000 570.015
10,000.0000 1140.035
20,000.0000 2280.065
50,000.0000 5700.165
100,000.0000 11,400.335
200,000.0000 22,800.670
500,000.0000 57,001.675
DMD tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019
OMR DMD
coinmill.com
0.200 1.7543
0.500 4.3858
1.000 8.7717
2.000 17.5433
5.000 43.8584
10.000 87.7167
20.000 175.4334
50.000 438.5836
100.000 877.1672
200.000 1754.3345
500.000 4385.8362
1000.000 8771.6724
2000.000 17,543.3449
5000.000 43,858.3622
10,000.000 87,716.7244
20,000.000 175,433.4487
50,000.000 438,583.6219
OMR tỷ lệ
28 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ