Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Dominican Peso (DOP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dominican Peso và Tiếng Estonia Kroon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Estonia Kroon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Estonia Krooni hoặc Dominican Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa.


DOP EEK
coinmill.com
50 11.55
100 23.10
200 46.25
500 115.60
1000 231.20
2000 462.45
5000 1156.05
10,000 2312.15
20,000 4624.30
50,000 11,560.70
100,000 23,121.40
200,000 46,242.80
500,000 115,607.05
1,000,000 231,214.10
2,000,000 462,428.20
5,000,000 1,156,070.45
10,000,000 2,312,140.90
DOP tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
EEK DOP
coinmill.com
10.00 43
20.00 86
50.00 216
100.00 432
200.00 865
500.00 2162
1000.00 4325
2000.00 8650
5000.00 21,625
10,000.00 43,250
20,000.00 86,500
50,000.00 216,250
100,000.00 432,500
200,000.00 864,999
500,000.00 2,162,498
1,000,000.00 4,324,996
2,000,000.00 8,649,992
EEK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ