Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Dominican Peso (DOP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dominican Peso và Tiếng Estonia Kroon được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tiếng Estonia Kroon trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Estonia Krooni hoặc Dominican Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DOP có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa.


DOP EEK
coinmill.com
0 7.95
0 15.90
0 39.80
0 79.55
0 159.15
1 397.85
1 795.70
2 1591.40
5 3978.55
10 7957.10
20 15,914.20
50 39,785.45
100 79,570.90
200 159,141.85
500 397,854.60
1000 795,709.20
2000 1,591,418.45
DOP tỷ lệ
14 tháng Tám 2026
EEK DOP
coinmill.com
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 0
200.00 0
500.00 1
1000.00 1
2000.00 3
5000.00 6
10,000.00 13
20,000.00 25
50,000.00 63
100,000.00 126
200,000.00 251
500,000.00 628
1,000,000.00 1257
2,000,000.00 2513
EEK tỷ lệ
13 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ