Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dominican Peso và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Dominican Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


DOP NOK
coinmill.com
50 9.0
100 17.5
200 35.5
500 88.5
1000 176.5
2000 353.5
5000 883.5
10,000 1767.0
20,000 3534.0
50,000 8834.5
100,000 17,669.0
200,000 35,338.0
500,000 88,345.0
1,000,000 176,689.5
2,000,000 353,379.5
5,000,000 883,448.5
10,000,000 1,766,897.5
DOP tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
NOK DOP
coinmill.com
5.0 28
10.0 57
20.0 113
50.0 283
100.0 566
200.0 1132
500.0 2830
1000.0 5660
2000.0 11,319
5000.0 28,298
10,000.0 56,596
20,000.0 113,193
50,000.0 282,982
100,000.0 565,964
200,000.0 1,131,928
500,000.0 2,829,819
1,000,000.0 5,659,638
NOK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ