Sudan Dinar (SDD) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với đồng Bảng Anh Sudan (SDG) vào ngày 01 tháng 7 năm 2007.
Một SDG tương đương 100 SDD.

Dominican Peso (DOP) và Sudan Pound (SDG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dominican Peso và Sudan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan dinar hoặc Dominican Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Dinar Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDD có 3 chữ số có nghĩa.


DOP SDD
coinmill.com
50 49,796.75
100 99,593.50
200 199,186.99
500 497,967.48
1000 995,934.96
2000 1,991,869.92
5000 4,979,674.80
10,000 9,959,349.59
20,000 19,918,699.19
50,000 49,796,747.97
100,000 99,593,495.93
200,000 199,186,991.87
500,000 497,967,479.67
1,000,000 995,934,959.35
2,000,000 1,991,869,918.70
5,000,000 4,979,674,796.75
10,000,000 9,959,349,593.50
DOP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
SDD DOP
coinmill.com
50,000.00 50
100,000.00 100
200,000.00 201
500,000.00 502
1,000,000.00 1004
2,000,000.00 2008
5,000,000.00 5020
10,000,000.00 10,041
20,000,000.00 20,082
50,000,000.00 50,204
100,000,000.00 100,408
200,000,000.00 200,816
500,000,000.00 502,041
1,000,000,000.00 1,004,082
2,000,000,000.00 2,008,163
5,000,000,000.00 5,020,408
10,000,000,000.00 10,040,816
SDD tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ