Turkmenistan Old Menat (TMM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Turkmenistan New Menat (TMT) vào ngày 01 Tháng 1 2009.
Một TMT tương đương đến 5000 TMM.

Dominican Peso (DOP) và Manat Turkmenistan (TMT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dominican Peso và Old Turkmenistan Manat được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Turkmenistan Manat trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Old Turkmenistan Manats hoặc Dominican Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Turkmenistan Old Manat là tiền tệ Turkmenistan (TM, TKM). Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Turkmenistan Old Manat được chia thành 100 tenga. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Turkmenistan Old Manat cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TMM có 4 chữ số có nghĩa.


DOP TMM
coinmill.com
50 14,535
100 29,070
200 58,140
500 145,349
1000 290,698
2000 581,395
5000 1,453,488
10,000 2,906,977
20,000 5,813,953
50,000 14,534,884
100,000 29,069,767
200,000 58,139,535
500,000 145,348,837
1,000,000 290,697,674
2,000,000 581,395,349
5,000,000 1,453,488,372
10,000,000 2,906,976,744
DOP tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
TMM DOP
coinmill.com
10,000 34
20,000 69
50,000 172
100,000 344
200,000 688
500,000 1720
1,000,000 3440
2,000,000 6880
5,000,000 17,200
10,000,000 34,400
20,000,000 68,800
50,000,000 172,000
100,000,000 344,000
200,000,000 688,000
500,000,000 1,720,000
1,000,000,000 3,440,000
2,000,000,000 6,880,000
TMM tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ