Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Dominican Peso và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 27 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dominican Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Dominican Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Dominican là tiền tệ Dominican Republic (DO, DOM). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu DOP có thể được viết RD$. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Peso Dominican được chia thành 100 centavos. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Peso Dominican cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DOP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 4 chữ số có nghĩa.


DOP TZS
coinmill.com
50 2198.85
100 4397.70
200 8795.40
500 21,988.50
1000 43,977.00
2000 87,953.95
5000 219,884.95
10,000 439,769.85
20,000 879,539.75
50,000 2,198,849.35
100,000 4,397,698.65
200,000 8,795,397.35
500,000 21,988,493.35
1,000,000 43,976,986.70
2,000,000 87,953,973.40
5,000,000 219,884,933.50
10,000,000 439,769,866.95
DOP tỷ lệ
27 tháng Mười 2026
TZS DOP
coinmill.com
2000.00 45
5000.00 114
10,000.00 227
20,000.00 455
50,000.00 1137
100,000.00 2274
200,000.00 4548
500,000.00 11,370
1,000,000.00 22,739
2,000,000.00 45,478
5,000,000.00 113,696
10,000,000.00 227,392
20,000,000.00 454,783
50,000,000.00 1,136,958
100,000,000.00 2,273,917
200,000,000.00 4,547,833
500,000,000.00 11,369,583
TZS tỷ lệ
27 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ