Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ESP
coinmill.com
100.00 109
200.00 217
500.00 543
1000.00 1086
2000.00 2171
5000.00 5428
10,000.00 10,856
20,000.00 21,713
50,000.00 54,282
100,000.00 108,564
200,000.00 217,129
500,000.00 542,822
1,000,000.00 1,085,643
2,000,000.00 2,171,286
5,000,000.00 5,428,216
10,000,000.00 10,856,432
20,000,000.00 21,712,863
DZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
ESP DZD
coinmill.com
100 92.10
200 184.20
500 460.55
1000 921.10
2000 1842.25
5000 4605.55
10,000 9211.15
20,000 18,422.25
50,000 46,055.65
100,000 92,111.30
200,000 184,222.60
500,000 460,556.50
1,000,000 921,112.95
2,000,000 1,842,225.95
5,000,000 4,605,564.80
10,000,000 9,211,129.65
20,000,000 18,422,259.30
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ