Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ESP
coinmill.com
100.00 108
200.00 216
500.00 540
1000.00 1080
2000.00 2160
5000.00 5400
10,000.00 10,800
20,000.00 21,599
50,000.00 53,998
100,000.00 107,996
200,000.00 215,991
500,000.00 539,978
1,000,000.00 1,079,955
2,000,000.00 2,159,911
5,000,000.00 5,399,777
10,000,000.00 10,799,554
20,000,000.00 21,599,107
DZD tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
ESP DZD
coinmill.com
100 92.60
200 185.20
500 463.00
1000 925.95
2000 1851.95
5000 4629.80
10,000 9259.65
20,000 18,519.30
50,000 46,298.20
100,000 92,596.40
200,000 185,192.85
500,000 462,982.10
1,000,000 925,964.20
2,000,000 1,851,928.40
5,000,000 4,629,820.95
10,000,000 9,259,641.90
20,000,000 18,519,283.75
ESP tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ