Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ITL
coinmill.com
100.00 1310
200.00 2619
500.00 6549
1000.00 13,097
2000.00 26,195
5000.00 65,487
10,000.00 130,974
20,000.00 261,948
50,000.00 654,870
100,000.00 1,309,740
200,000.00 2,619,480
500,000.00 6,548,701
1,000,000.00 13,097,402
2,000,000.00 26,194,804
5,000,000.00 65,487,010
10,000,000.00 130,974,020
20,000,000.00 261,948,040
DZD tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
ITL DZD
coinmill.com
1000 76.35
2000 152.70
5000 381.75
10,000 763.50
20,000 1527.00
50,000 3817.55
100,000 7635.10
200,000 15,270.20
500,000 38,175.50
1,000,000 76,351.00
2,000,000 152,702.05
5,000,000 381,755.10
10,000,000 763,510.20
20,000,000 1,527,020.40
50,000,000 3,817,551.00
100,000,000 7,635,101.95
200,000,000 15,270,203.95
ITL tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ