Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ITL
coinmill.com
100.00 1255
200.00 2509
500.00 6273
1000.00 12,547
2000.00 25,094
5000.00 62,734
10,000.00 125,469
20,000.00 250,938
50,000.00 627,344
100,000.00 1,254,688
200,000.00 2,509,376
500,000.00 6,273,439
1,000,000.00 12,546,878
2,000,000.00 25,093,756
5,000,000.00 62,734,391
10,000,000.00 125,468,782
20,000,000.00 250,937,564
DZD tỷ lệ
10 tháng Chín 2026
ITL DZD
coinmill.com
1000 79.70
2000 159.40
5000 398.50
10,000 797.00
20,000 1594.00
50,000 3985.05
100,000 7970.10
200,000 15,940.20
500,000 39,850.55
1,000,000 79,701.10
2,000,000 159,402.20
5,000,000 398,505.50
10,000,000 797,011.00
20,000,000 1,594,022.00
50,000,000 3,985,055.05
100,000,000 7,970,110.05
200,000,000 15,940,220.10
ITL tỷ lệ
10 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ