Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ITL
coinmill.com
100.00 1243
200.00 2485
500.00 6213
1000.00 12,426
2000.00 24,852
5000.00 62,130
10,000.00 124,260
20,000.00 248,521
50,000.00 621,302
100,000.00 1,242,604
200,000.00 2,485,208
500,000.00 6,213,019
1,000,000.00 12,426,038
2,000,000.00 24,852,077
5,000,000.00 62,130,192
10,000,000.00 124,260,383
20,000,000.00 248,520,766
DZD tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
ITL DZD
coinmill.com
1000 80.50
2000 160.95
5000 402.40
10,000 804.75
20,000 1609.50
50,000 4023.80
100,000 8047.60
200,000 16,095.25
500,000 40,238.10
1,000,000 80,476.15
2,000,000 160,952.35
5,000,000 402,380.85
10,000,000 804,761.70
20,000,000 1,609,523.45
50,000,000 4,023,808.60
100,000,000 8,047,617.25
200,000,000 16,095,234.45
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ