Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ITL
coinmill.com
100.00 1279
200.00 2558
500.00 6395
1000.00 12,790
2000.00 25,580
5000.00 63,950
10,000.00 127,900
20,000.00 255,800
50,000.00 639,499
100,000.00 1,278,999
200,000.00 2,557,997
500,000.00 6,394,993
1,000,000.00 12,789,985
2,000,000.00 25,579,971
5,000,000.00 63,949,927
10,000,000.00 127,899,855
20,000,000.00 255,799,709
DZD tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
ITL DZD
coinmill.com
1000 78.20
2000 156.35
5000 390.95
10,000 781.85
20,000 1563.70
50,000 3909.30
100,000 7818.60
200,000 15,637.25
500,000 39,093.10
1,000,000 78,186.15
2,000,000 156,372.35
5,000,000 390,930.85
10,000,000 781,861.70
20,000,000 1,563,723.45
50,000,000 3,909,308.60
100,000,000 7,818,617.20
200,000,000 15,637,234.35
ITL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ