Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ITL
coinmill.com
100.00 1265
200.00 2531
500.00 6326
1000.00 12,653
2000.00 25,306
5000.00 63,264
10,000.00 126,529
20,000.00 253,057
50,000.00 632,643
100,000.00 1,265,285
200,000.00 2,530,571
500,000.00 6,326,427
1,000,000.00 12,652,853
2,000,000.00 25,305,707
5,000,000.00 63,264,267
10,000,000.00 126,528,533
20,000,000.00 253,057,067
DZD tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ITL DZD
coinmill.com
1000 79.05
2000 158.05
5000 395.15
10,000 790.35
20,000 1580.65
50,000 3951.70
100,000 7903.35
200,000 15,806.70
500,000 39,516.80
1,000,000 79,033.55
2,000,000 158,067.10
5,000,000 395,167.80
10,000,000 790,335.55
20,000,000 1,580,671.15
50,000,000 3,951,677.85
100,000,000 7,903,355.65
200,000,000 15,806,711.30
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ