Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Algerian Dinar (DZD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


DZD ITL
coinmill.com
100.00 1249
200.00 2498
500.00 6246
1000.00 12,492
2000.00 24,984
5000.00 62,461
10,000.00 124,922
20,000.00 249,844
50,000.00 624,611
100,000.00 1,249,221
200,000.00 2,498,443
500,000.00 6,246,107
1,000,000.00 12,492,213
2,000,000.00 24,984,426
5,000,000.00 62,461,066
10,000,000.00 124,922,132
20,000,000.00 249,844,264
DZD tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
ITL DZD
coinmill.com
1000 80.05
2000 160.10
5000 400.25
10,000 800.50
20,000 1601.00
50,000 4002.50
100,000 8005.00
200,000 16,009.95
500,000 40,024.95
1,000,000 80,049.85
2,000,000 160,099.75
5,000,000 400,249.35
10,000,000 800,498.65
20,000,000 1,600,997.35
50,000,000 4,002,493.35
100,000,000 8,004,986.65
200,000,000 16,009,973.35
ITL tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ