Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


DZD KGS
coinmill.com
100.00 65
200.00 131
500.00 327
1000.00 655
2000.00 1309
5000.00 3273
10,000.00 6546
20,000.00 13,092
50,000.00 32,731
100,000.00 65,462
200,000.00 130,924
500,000.00 327,310
1,000,000.00 654,621
2,000,000.00 1,309,241
5,000,000.00 3,273,103
10,000,000.00 6,546,207
20,000,000.00 13,092,413
DZD tỷ lệ
4 tháng Mười 2026
KGS DZD
coinmill.com
50 76.40
100 152.75
200 305.50
500 763.80
1000 1527.60
2000 3055.20
5000 7638.00
10,000 15,276.00
20,000 30,552.05
50,000 76,380.10
100,000 152,760.20
200,000 305,520.45
500,000 763,801.10
1,000,000 1,527,602.25
2,000,000 3,055,204.50
5,000,000 7,638,011.25
10,000,000 15,276,022.50
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ