Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


DZD LKR
coinmill.com
100.00 212
200.00 424
500.00 1059
1000.00 2119
2000.00 4238
5000.00 10,594
10,000.00 21,189
20,000.00 42,378
50,000.00 105,945
100,000.00 211,890
200,000.00 423,779
500,000.00 1,059,448
1,000,000.00 2,118,897
2,000,000.00 4,237,793
5,000,000.00 10,594,483
10,000,000.00 21,188,966
20,000,000.00 42,377,931
DZD tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
LKR DZD
coinmill.com
200 94.40
500 235.95
1000 471.95
2000 943.90
5000 2359.70
10,000 4719.45
20,000 9438.90
50,000 23,597.20
100,000 47,194.40
200,000 94,388.75
500,000 235,971.90
1,000,000 471,943.75
2,000,000 943,887.50
5,000,000 2,359,718.80
10,000,000 4,719,437.55
20,000,000 9,438,875.15
50,000,000 23,597,187.85
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ