Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


DZD LYD
coinmill.com
100.00 4.801
200.00 9.602
500.00 24.004
1000.00 48.009
2000.00 96.018
5000.00 240.044
10,000.00 480.089
20,000.00 960.177
50,000.00 2400.443
100,000.00 4800.886
200,000.00 9601.772
500,000.00 24,004.431
1,000,000.00 48,008.862
2,000,000.00 96,017.724
5,000,000.00 240,044.309
10,000,000.00 480,088.619
20,000,000.00 960,177.237
DZD tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
LYD DZD
coinmill.com
5.000 104.15
10.000 208.30
20.000 416.60
50.000 1041.45
100.000 2082.95
200.000 4165.90
500.000 10,414.75
1000.000 20,829.50
2000.000 41,659.00
5000.000 104,147.45
10,000.000 208,294.90
20,000.000 416,589.75
50,000.000 1,041,474.40
100,000.000 2,082,948.80
200,000.000 4,165,897.55
500,000.000 10,414,743.90
1,000,000.000 20,829,487.75
LYD tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ