Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


DZD LYD
coinmill.com
100.00 0.118
200.00 0.236
500.00 0.591
1000.00 1.182
2000.00 2.363
5000.00 5.908
10,000.00 11.817
20,000.00 23.633
50,000.00 59.084
100,000.00 118.167
200,000.00 236.334
500,000.00 590.835
1,000,000.00 1181.670
2,000,000.00 2363.340
5,000,000.00 5908.351
10,000,000.00 11,816.702
20,000,000.00 23,633.404
DZD tỷ lệ
16 tháng Tám 2026
LYD DZD
coinmill.com
0.100 84.65
0.200 169.25
0.500 423.15
1.000 846.25
2.000 1692.50
5.000 4231.30
10.000 8462.60
20.000 16,925.20
50.000 42,313.00
100.000 84,626.00
200.000 169,251.95
500.000 423,129.90
1000.000 846,259.80
2000.000 1,692,519.60
5000.000 4,231,299.00
10,000.000 8,462,598.05
20,000.000 16,925,196.10
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ