Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


DZD OMR
coinmill.com
100.00 0.290
200.00 0.580
500.00 1.445
1000.00 2.895
2000.00 5.790
5000.00 14.475
10,000.00 28.950
20,000.00 57.900
50,000.00 144.750
100,000.00 289.500
200,000.00 578.995
500,000.00 1447.495
1,000,000.00 2894.985
2,000,000.00 5789.970
5,000,000.00 14,474.930
10,000,000.00 28,949.855
20,000,000.00 57,899.715
DZD tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
OMR DZD
coinmill.com
0.200 69.10
0.500 172.70
1.000 345.40
2.000 690.85
5.000 1727.10
10.000 3454.25
20.000 6908.50
50.000 17,271.25
100.000 34,542.50
200.000 69,084.95
500.000 172,712.45
1000.000 345,424.85
2000.000 690,849.70
5000.000 1,727,124.30
10,000.000 3,454,248.60
20,000.000 6,908,497.15
50,000.000 17,271,242.90
OMR tỷ lệ
6 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ