Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


DZD TWD
coinmill.com
100.00 24
200.00 48
500.00 121
1000.00 242
2000.00 484
5000.00 1209
10,000.00 2419
20,000.00 4837
50,000.00 12,093
100,000.00 24,186
200,000.00 48,372
500,000.00 120,930
1,000,000.00 241,861
2,000,000.00 483,722
5,000,000.00 1,209,304
10,000,000.00 2,418,608
20,000,000.00 4,837,216
DZD tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
TWD DZD
coinmill.com
20 82.70
50 206.75
100 413.45
200 826.90
500 2067.30
1000 4134.60
2000 8269.20
5000 20,673.05
10,000 41,346.10
20,000 82,692.20
50,000 206,730.50
100,000 413,460.95
200,000 826,921.90
500,000 2,067,304.80
1,000,000 4,134,609.60
2,000,000 8,269,219.15
5,000,000 20,673,047.95
TWD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ