Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


DZD TWD
coinmill.com
100.00 23
200.00 45
500.00 113
1000.00 226
2000.00 451
5000.00 1128
10,000.00 2256
20,000.00 4511
50,000.00 11,279
100,000.00 22,557
200,000.00 45,114
500,000.00 112,785
1,000,000.00 225,571
2,000,000.00 451,142
5,000,000.00 1,127,854
10,000,000.00 2,255,708
20,000,000.00 4,511,417
DZD tỷ lệ
6 tháng Tư 2026
TWD DZD
coinmill.com
20 88.65
50 221.65
100 443.30
200 886.65
500 2216.60
1000 4433.20
2000 8866.40
5000 22,166.00
10,000 44,331.95
20,000 88,663.95
50,000 221,659.85
100,000 443,319.75
200,000 886,639.45
500,000 2,216,598.70
1,000,000 4,433,197.35
2,000,000 8,866,394.70
5,000,000 22,165,986.80
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ