Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


DZD XPF
coinmill.com
100.00 78
200.00 156
500.00 390
1000.00 780
2000.00 1560
5000.00 3899
10,000.00 7798
20,000.00 15,596
50,000.00 38,990
100,000.00 77,979
200,000.00 155,958
500,000.00 389,896
1,000,000.00 779,792
2,000,000.00 1,559,584
5,000,000.00 3,898,960
10,000,000.00 7,797,920
20,000,000.00 15,595,839
DZD tỷ lệ
19 tháng Hai 2026
XPF DZD
coinmill.com
100 128.25
200 256.50
500 641.20
1000 1282.40
2000 2564.80
5000 6411.95
10,000 12,823.95
20,000 25,647.85
50,000 64,119.65
100,000 128,239.35
200,000 256,478.65
500,000 641,196.65
1,000,000 1,282,393.30
2,000,000 2,564,786.65
5,000,000 6,411,966.55
10,000,000 12,823,933.15
20,000,000 25,647,866.30
XPF tỷ lệ
19 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ