Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Algerian Dinar và Rial Yemen được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Algerian Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yemen rials hoặc Algeria dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dinar Algeria là tiền tệ Algeria (DZ, Dza). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu DZD có thể được viết DA. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Algeria được chia thành 100 centimes. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Algeria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi DZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 5 chữ số có nghĩa.


DZD YER
coinmill.com
100.00 0.005
200.00 0.005
500.00 0.015
1000.00 0.030
2000.00 0.065
5000.00 0.160
10,000.00 0.315
20,000.00 0.635
50,000.00 1.585
100,000.00 3.170
200,000.00 6.345
500,000.00 15.860
1,000,000.00 31.720
2,000,000.00 63.445
5,000,000.00 158.605
10,000,000.00 317.215
20,000,000.00 634.425
DZD tỷ lệ
12 tháng Tám 2026
YER DZD
coinmill.com
0.005 157.60
0.010 315.25
0.020 630.50
0.050 1576.25
0.100 3152.45
0.200 6304.90
0.500 15,762.30
1.000 31,524.60
2.000 63,049.20
5.000 157,623.00
10.000 315,246.00
20.000 630,492.05
50.000 1,576,230.10
100.000 3,152,460.20
200.000 6,304,920.45
500.000 15,762,301.10
1000.000 31,524,602.20
YER tỷ lệ
12 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ