Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Shilling Kenya (KES) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Shilling Kenya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kenya shilling hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa.


ECS KES
coinmill.com
20,000 105.50
50,000 263.76
100,000 527.52
200,000 1055.04
500,000 2637.59
1,000,000 5275.19
2,000,000 10,550.38
5,000,000 26,375.95
10,000,000 52,751.89
20,000,000 105,503.78
50,000,000 263,759.45
100,000,000 527,518.90
200,000,000 1,055,037.81
500,000,000 2,637,594.51
1,000,000,000 5,275,189.03
2,000,000,000 10,550,378.06
5,000,000,000 26,375,945.14
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
KES ECS
coinmill.com
100.00 19,000
200.00 37,900
500.00 94,800
1000.00 189,600
2000.00 379,100
5000.00 947,800
10,000.00 1,895,700
20,000.00 3,791,300
50,000.00 9,478,300
100,000.00 18,956,700
200,000.00 37,913,300
500,000.00 94,783,300
1,000,000.00 189,566,700
2,000,000.00 379,133,300
5,000,000.00 947,833,300
10,000,000.00 1,895,666,700
20,000,000.00 3,791,333,300
KES tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ