Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Malagasy Ariary (MGA) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Malagasy Ariary được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 4 chữ số có nghĩa.


ECS MGA
coinmill.com
20,000 3634
50,000 9085
100,000 18,171
200,000 36,342
500,000 90,854
1,000,000 181,708
2,000,000 363,416
5,000,000 908,540
10,000,000 1,817,081
20,000,000 3,634,161
50,000,000 9,085,403
100,000,000 18,170,806
200,000,000 36,341,611
500,000,000 90,854,028
1,000,000,000 181,708,056
2,000,000,000 363,416,111
5,000,000,000 908,540,279
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
MGA ECS
coinmill.com
5000 27,500
10,000 55,000
20,000 110,100
50,000 275,200
100,000 550,300
200,000 1,100,700
500,000 2,751,700
1,000,000 5,503,300
2,000,000 11,006,700
5,000,000 27,516,700
10,000,000 55,033,300
20,000,000 110,066,700
50,000,000 275,166,700
100,000,000 550,333,300
200,000,000 1,100,666,700
500,000,000 2,751,666,700
1,000,000,000 5,503,333,300
MGA tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ