Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Krone Na Uy (NOK) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


ECS NOK
coinmill.com
20,000 8.0
50,000 19.5
100,000 39.0
200,000 78.5
500,000 196.0
1,000,000 392.0
2,000,000 784.0
5,000,000 1960.0
10,000,000 3920.0
20,000,000 7839.5
50,000,000 19,599.0
100,000,000 39,198.0
200,000,000 78,396.5
500,000,000 195,991.0
1,000,000,000 391,981.5
2,000,000,000 783,963.0
5,000,000,000 1,959,908.0
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
NOK ECS
coinmill.com
5.0 12,800
10.0 25,500
20.0 51,000
50.0 127,600
100.0 255,100
200.0 510,200
500.0 1,275,600
1000.0 2,551,100
2000.0 5,102,300
5000.0 12,755,700
10,000.0 25,511,400
20,000.0 51,022,800
50,000.0 127,557,000
100,000.0 255,114,000
200,000.0 510,228,000
500,000.0 1,275,570,000
1,000,000.0 2,551,140,000
NOK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ