|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.
Nepal Rupee (NPR) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Ecuador Sucre và Nepal Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nepal Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nepal Rupees hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.
Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Rupee Nepal là tiền tệ Nepal (NP, Nợ xấu). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu NPR có thể được viết NRs. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Rupee Nepal được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rupee Nepal cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NPR có 5 chữ số có nghĩa.