Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Rupi Pakistan (PKR) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 4 chữ số có nghĩa.


ECS PKR
coinmill.com
0 0.00
0 0.01
0 0.02
0 0.05
0 0.09
0 0.18
0 0.45
0 0.90
0 1.80
0 4.51
0 9.01
0 18.03
0 45.07
0 90.13
0 180.27
0 450.67
0 901.33
ECS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
PKR ECS
coinmill.com
0.00 0
0.01 0
0.01 0
0.02 0
0.05 0
0.10 0
0.20 0
0.50 0
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 0
200.00 0
500.00 0
PKR tỷ lệ
14 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ