Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ECS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


ECS SAR
coinmill.com
20,000 3
50,000 7
100,000 15
200,000 29
500,000 73
1,000,000 145
2,000,000 291
5,000,000 726
10,000,000 1453
20,000,000 2906
50,000,000 7265
100,000,000 14,530
200,000,000 29,059
500,000,000 72,648
1,000,000,000 145,295
2,000,000,000 290,591
5,000,000,000 726,476
ECS tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
SAR ECS
coinmill.com
2 13,800
5 34,400
10 68,800
20 137,700
50 344,100
100 688,300
200 1,376,500
500 3,441,300
1000 6,882,500
2000 13,765,100
5000 34,412,700
10,000 68,825,400
20,000 137,650,700
50,000 344,126,800
100,000 688,253,600
200,000 1,376,507,200
500,000 3,441,267,900
SAR tỷ lệ
24 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ