Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Quyền rút đặc biệt (SDR) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


ECS SDR
coinmill.com
20,000 0.60
50,000 1.50
100,000 3.00
200,000 6.00
500,000 15.00
1,000,000 30.00
2,000,000 60.00
5,000,000 150.00
10,000,000 300.00
20,000,000 600.00
50,000,000 1500.00
100,000,000 3000.00
200,000,000 6000.00
500,000,000 15,000.00
1,000,000,000 30,000.00
2,000,000,000 60,000.00
5,000,000,000 150,000.00
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
SDR ECS
coinmill.com
0.50 16,700
1.00 33,300
2.00 66,700
5.00 166,700
10.00 333,300
20.00 666,700
50.00 1,666,700
100.00 3,333,300
200.00 6,666,700
500.00 16,666,700
1000.00 33,333,300
2000.00 66,666,700
5000.00 166,666,700
10,000.00 333,333,300
20,000.00 666,666,700
50,000.00 1,666,666,700
100,000.00 3,333,333,300
SDR tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ