Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Tân Đài Tệ (TWD) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


ECS TWD
coinmill.com
20,000 26
50,000 65
100,000 129
200,000 259
500,000 647
1,000,000 1293
2,000,000 2586
5,000,000 6466
10,000,000 12,931
20,000,000 25,862
50,000,000 64,655
100,000,000 129,310
200,000,000 258,621
500,000,000 646,552
1,000,000,000 1,293,103
2,000,000,000 2,586,207
5,000,000,000 6,465,517
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
TWD ECS
coinmill.com
20 15,500
50 38,700
100 77,300
200 154,700
500 386,700
1000 773,300
2000 1,546,700
5000 3,866,700
10,000 7,733,300
20,000 15,466,700
50,000 38,666,700
100,000 77,333,300
200,000 154,666,700
500,000 386,666,700
1,000,000 773,333,300
2,000,000 1,546,666,700
5,000,000 3,866,666,700
TWD tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ