|
Chào mừng! Login
| ||
| |||
Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.
Tanzania Shilling (TZS) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính
Chuyển đổi Ecuador Sucre và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.
Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.
Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.