Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Shilling Uganda (UGX) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Shilling Uganda được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uganda shilling hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 4 chữ số có nghĩa.


ECS UGX
coinmill.com
20,000 3250
50,000 8050
100,000 16,150
200,000 32,250
500,000 80,650
1,000,000 161,300
2,000,000 322,600
5,000,000 806,450
10,000,000 1,612,900
20,000,000 3,225,800
50,000,000 8,064,500
100,000,000 16,129,050
200,000,000 32,258,050
500,000,000 80,645,150
1,000,000,000 161,290,300
2,000,000,000 322,580,650
5,000,000,000 806,451,600
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
UGX ECS
coinmill.com
2000 12,400
5000 31,000
10,000 62,000
20,000 124,000
50,000 310,000
100,000 620,000
200,000 1,240,000
500,000 3,100,000
1,000,000 6,200,000
2,000,000 12,400,000
5,000,000 31,000,000
10,000,000 62,000,000
20,000,000 124,000,000
50,000,000 310,000,000
100,000,000 620,000,000
200,000,000 1,240,000,000
500,000,000 3,100,000,000
UGX tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ