Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Đô la Mỹ (USD) và Samoa Tala (WST) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Ecuador Sucre và Samoa Tala được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ecuador Sucre. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Samoa Tala trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Samoa Tala hoặc Ecuador Sucres để chuyển đổi loại tiền tệ.

Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Tala Samoa là tiền tệ Samoa (WS, WSM). Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Ký hiệu WST có thể được viết WS$. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Tala Samoa được chia thành 100 sene. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tala Samoa cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WST có 4 chữ số có nghĩa.


ECS WST
coinmill.com
20,000 2.30
50,000 5.80
100,000 11.55
200,000 23.15
500,000 57.85
1,000,000 115.65
2,000,000 231.30
5,000,000 578.25
10,000,000 1156.50
20,000,000 2313.05
50,000,000 5782.60
100,000,000 11,565.15
200,000,000 23,130.30
500,000,000 57,825.75
1,000,000,000 115,651.50
2,000,000,000 231,303.00
5,000,000,000 578,257.50
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
WST ECS
coinmill.com
2.00 17,300
5.00 43,200
10.00 86,500
20.00 172,900
50.00 432,300
100.00 864,700
200.00 1,729,300
500.00 4,323,300
1000.00 8,646,700
2000.00 17,293,300
5000.00 43,233,300
10,000.00 86,466,700
20,000.00 172,933,300
50,000.00 432,333,300
100,000.00 864,666,700
200,000.00 1,729,333,300
500,000.00 4,323,333,300
WST tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ