Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


EEK HUF
coinmill.com
10.00 251
20.00 502
50.00 1255
100.00 2510
200.00 5021
500.00 12,552
1000.00 25,104
2000.00 50,208
5000.00 125,519
10,000.00 251,039
20,000.00 502,077
50,000.00 1,255,193
100,000.00 2,510,387
200,000.00 5,020,773
500,000.00 12,551,933
1,000,000.00 25,103,867
2,000,000.00 50,207,734
EEK tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
HUF EEK
coinmill.com
200 7.95
500 19.90
1000 39.85
2000 79.65
5000 199.15
10,000 398.35
20,000 796.70
50,000 1991.75
100,000 3983.45
200,000 7966.90
500,000 19,917.25
1,000,000 39,834.50
2,000,000 79,669.00
5,000,000 199,172.50
10,000,000 398,345.00
20,000,000 796,690.00
50,000,000 1,991,725.00
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ