Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


EEK HUF
coinmill.com
10.00 246
20.00 492
50.00 1231
100.00 2462
200.00 4923
500.00 12,309
1000.00 24,617
2000.00 49,235
5000.00 123,087
10,000.00 246,174
20,000.00 492,348
50,000.00 1,230,869
100,000.00 2,461,738
200,000.00 4,923,477
500,000.00 12,308,691
1,000,000.00 24,617,383
2,000,000.00 49,234,766
EEK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
HUF EEK
coinmill.com
200 8.10
500 20.30
1000 40.60
2000 81.25
5000 203.10
10,000 406.20
20,000 812.45
50,000 2031.10
100,000 4062.15
200,000 8124.35
500,000 20,310.85
1,000,000 40,621.70
2,000,000 81,243.40
5,000,000 203,108.50
10,000,000 406,217.00
20,000,000 812,434.05
50,000,000 2,031,085.10
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ