Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


EEK HUF
coinmill.com
10.00 250
20.00 501
50.00 1252
100.00 2504
200.00 5008
500.00 12,520
1000.00 25,041
2000.00 50,081
5000.00 125,203
10,000.00 250,405
20,000.00 500,810
50,000.00 1,252,025
100,000.00 2,504,050
200,000.00 5,008,100
500,000.00 12,520,251
1,000,000.00 25,040,502
2,000,000.00 50,081,004
EEK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
HUF EEK
coinmill.com
200 8.00
500 19.95
1000 39.95
2000 79.85
5000 199.70
10,000 399.35
20,000 798.70
50,000 1996.75
100,000 3993.55
200,000 7987.05
500,000 19,967.65
1,000,000 39,935.30
2,000,000 79,870.60
5,000,000 199,676.50
10,000,000 399,353.00
20,000,000 798,706.05
50,000,000 1,996,765.05
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ