Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Phôrin Hungari (HUF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 3 chữ số có nghĩa.


EEK HUF
coinmill.com
10.00 235
20.00 471
50.00 1177
100.00 2355
200.00 4709
500.00 11,774
1000.00 23,547
2000.00 47,094
5000.00 117,736
10,000.00 235,472
20,000.00 470,944
50,000.00 1,177,360
100,000.00 2,354,720
200,000.00 4,709,440
500,000.00 11,773,600
1,000,000.00 23,547,200
2,000,000.00 47,094,400
EEK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
HUF EEK
coinmill.com
200 8.50
500 21.25
1000 42.45
2000 84.95
5000 212.35
10,000 424.70
20,000 849.35
50,000 2123.40
100,000 4246.80
200,000 8493.60
500,000 21,233.95
1,000,000 42,467.90
2,000,000 84,935.80
5,000,000 212,339.45
10,000,000 424,678.95
20,000,000 849,357.90
50,000,000 2,123,394.70
HUF tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ