Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


EEK KZT
coinmill.com
10.00 315
20.00 630
50.00 1576
100.00 3151
200.00 6302
500.00 15,756
1000.00 31,512
2000.00 63,023
5000.00 157,558
10,000.00 315,117
20,000.00 630,233
50,000.00 1,575,583
100,000.00 3,151,167
200,000.00 6,302,333
500,000.00 15,755,833
1,000,000.00 31,511,667
2,000,000.00 63,023,333
EEK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
KZT EEK
coinmill.com
500 15.85
1000 31.75
2000 63.45
5000 158.65
10,000 317.35
20,000 634.70
50,000 1586.70
100,000 3173.45
200,000 6346.85
500,000 15,867.15
1,000,000 31,734.30
2,000,000 63,468.55
5,000,000 158,671.40
10,000,000 317,342.80
20,000,000 634,685.55
50,000,000 1,586,713.90
100,000,000 3,173,427.85
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ