Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Tenge Kazakhstan (KZT) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 3 chữ số có nghĩa.


EEK KZT
coinmill.com
10.00 320
20.00 640
50.00 1599
100.00 3198
200.00 6396
500.00 15,991
1000.00 31,982
2000.00 63,964
5000.00 159,910
10,000.00 319,821
20,000.00 639,642
50,000.00 1,599,104
100,000.00 3,198,208
200,000.00 6,396,417
500,000.00 15,991,042
1,000,000.00 31,982,083
2,000,000.00 63,964,167
EEK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
KZT EEK
coinmill.com
500 15.65
1000 31.25
2000 62.55
5000 156.35
10,000 312.70
20,000 625.35
50,000 1563.40
100,000 3126.75
200,000 6253.50
500,000 15,633.75
1,000,000 31,267.50
2,000,000 62,535.00
5,000,000 156,337.55
10,000,000 312,675.05
20,000,000 625,350.15
50,000,000 1,563,375.35
100,000,000 3,126,750.65
KZT tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ