Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và New Mozambique Metical (MZN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và New Mozambique Metical được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Mozambique Metical trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Mozambique Meticais hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Mozambique mới Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu MZN có thể được viết Mt. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Mozambique mới Metical được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mozambique mới Metical cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MZN có 4 chữ số có nghĩa.


EEK MZN
coinmill.com
10.00 45
20.00 90
50.00 226
100.00 452
200.00 903
500.00 2258
1000.00 4515
2000.00 9030
5000.00 22,576
10,000.00 45,151
20,000.00 90,302
50,000.00 225,756
100,000.00 451,512
200,000.00 903,024
500,000.00 2,257,559
1,000,000.00 4,515,118
2,000,000.00 9,030,235
EEK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
MZN EEK
coinmill.com
50 11.05
100 22.15
200 44.30
500 110.75
1000 221.50
2000 442.95
5000 1107.40
10,000 2214.80
20,000 4429.55
50,000 11,073.90
100,000 22,147.80
200,000 44,295.65
500,000 110,739.10
1,000,000 221,478.15
2,000,000 442,956.35
5,000,000 1,107,390.85
10,000,000 2,214,781.70
MZN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ