Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và New Mozambique Metical (MZN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và New Mozambique Metical được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Mozambique Metical trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Mozambique Meticais hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Mozambique mới Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu MZN có thể được viết Mt. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Mozambique mới Metical được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mozambique mới Metical cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MZN có 4 chữ số có nghĩa.


EEK MZN
coinmill.com
10.00 44
20.00 89
50.00 222
100.00 445
200.00 890
500.00 2224
1000.00 4449
2000.00 8897
5000.00 22,244
10,000.00 44,487
20,000.00 88,974
50,000.00 222,435
100,000.00 444,871
200,000.00 889,741
500,000.00 2,224,353
1,000,000.00 4,448,706
2,000,000.00 8,897,412
EEK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
MZN EEK
coinmill.com
50 11.25
100 22.50
200 44.95
500 112.40
1000 224.80
2000 449.55
5000 1123.90
10,000 2247.85
20,000 4495.70
50,000 11,239.20
100,000 22,478.45
200,000 44,956.90
500,000 112,392.25
1,000,000 224,784.45
2,000,000 449,568.95
5,000,000 1,123,922.35
10,000,000 2,247,844.70
MZN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ