Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và New Mozambique Metical (MZN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và New Mozambique Metical được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho New Mozambique Metical trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Mozambique Meticais hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Mozambique mới Metical là tiền tệ Mozambique (MZ, Moz). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu MZN có thể được viết Mt. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Mozambique mới Metical được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Mozambique mới Metical cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MZN có 4 chữ số có nghĩa.


EEK MZN
coinmill.com
10.00 46
20.00 92
50.00 229
100.00 459
200.00 917
500.00 2294
1000.00 4587
2000.00 9174
5000.00 22,936
10,000.00 45,871
20,000.00 91,742
50,000.00 229,356
100,000.00 458,712
200,000.00 917,423
500,000.00 2,293,558
1,000,000.00 4,587,117
2,000,000.00 9,174,234
EEK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
MZN EEK
coinmill.com
50 10.90
100 21.80
200 43.60
500 109.00
1000 218.00
2000 436.00
5000 1090.00
10,000 2180.00
20,000 4360.05
50,000 10,900.10
100,000 21,800.20
200,000 43,600.35
500,000 109,000.95
1,000,000 218,001.85
2,000,000 436,003.70
5,000,000 1,090,009.30
10,000,000 2,180,018.55
MZN tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ