Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 3 chữ số có nghĩa.


EEK NGN
coinmill.com
10.00 955
20.00 1909
50.00 4773
100.00 9546
200.00 19,092
500.00 47,731
1000.00 95,462
2000.00 190,923
5000.00 477,308
10,000.00 954,616
20,000.00 1,909,232
50,000.00 4,773,081
100,000.00 9,546,162
200,000.00 19,092,324
500,000.00 47,730,811
1,000,000.00 95,461,622
2,000,000.00 190,923,243
EEK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
NGN EEK
coinmill.com
1000 10.50
2000 20.95
5000 52.40
10,000 104.75
20,000 209.50
50,000 523.75
100,000 1047.55
200,000 2095.10
500,000 5237.70
1,000,000 10,475.40
2,000,000 20,950.85
5,000,000 52,377.05
10,000,000 104,754.15
20,000,000 209,508.30
50,000,000 523,770.70
100,000,000 1,047,541.40
200,000,000 2,095,082.80
NGN tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ