Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và OmiseGO (OMG) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và OmiseGO được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho OmiseGO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào OmiseGOs hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). The OmiseGO là tiền tệ không có nước. Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu OMG có thể được viết OMG. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the OmiseGO cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMG có 14 chữ số có nghĩa.


EEK OMG
coinmill.com
10.00 0.99829
20.00 1.99659
50.00 4.99146
100.00 9.98293
200.00 19.96585
500.00 49.91464
1000.00 99.82927
2000.00 199.65854
5000.00 499.14636
10,000.00 998.29272
20,000.00 1996.58544
50,000.00 4991.46359
100,000.00 9982.92719
200,000.00 19,965.85437
500,000.00 49,914.63594
1,000,000.00 99,829.27187
2,000,000.00 199,658.54375
EEK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
OMG EEK
coinmill.com
1.00000 10.00
2.00000 20.05
5.00000 50.10
10.00000 100.15
20.00000 200.35
50.00000 500.85
100.00000 1001.70
200.00000 2003.40
500.00000 5008.55
1000.00000 10,017.10
2000.00000 20,034.20
5000.00000 50,085.50
10,000.00000 100,171.00
20,000.00000 200,342.05
50,000.00000 500,855.10
100,000.00000 1,001,710.20
200,000.00000 2,003,420.40
OMG tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ