Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Omani Rial (OMR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EEK OMR
coinmill.com
10.00 0.270
20.00 0.540
50.00 1.350
100.00 2.700
200.00 5.395
500.00 13.490
1000.00 26.985
2000.00 53.965
5000.00 134.920
10,000.00 269.835
20,000.00 539.675
50,000.00 1349.185
100,000.00 2698.370
200,000.00 5396.740
500,000.00 13,491.850
1,000,000.00 26,983.705
2,000,000.00 53,967.410
EEK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
OMR EEK
coinmill.com
0.200 7.40
0.500 18.55
1.000 37.05
2.000 74.10
5.000 185.30
10.000 370.60
20.000 741.20
50.000 1852.95
100.000 3705.95
200.000 7411.90
500.000 18,529.70
1000.000 37,059.40
2000.000 74,118.80
5000.000 185,297.00
10,000.000 370,594.05
20,000.000 741,188.05
50,000.000 1,852,970.20
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ