Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Rwanda Franc (RWF) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


EEK RWF
coinmill.com
10.00 1062
20.00 2123
50.00 5309
100.00 10,617
200.00 21,235
500.00 53,087
1000.00 106,175
2000.00 212,349
5000.00 530,874
10,000.00 1,061,747
20,000.00 2,123,495
50,000.00 5,308,737
100,000.00 10,617,475
200,000.00 21,234,950
500,000.00 53,087,375
1,000,000.00 106,174,749
2,000,000.00 212,349,499
EEK tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
RWF EEK
coinmill.com
1000 9.40
2000 18.85
5000 47.10
10,000 94.20
20,000 188.35
50,000 470.90
100,000 941.85
200,000 1883.70
500,000 4709.20
1,000,000 9418.45
2,000,000 18,836.85
5,000,000 47,092.20
10,000,000 94,184.35
20,000,000 188,368.70
50,000,000 470,921.75
100,000,000 941,843.50
200,000,000 1,883,687.05
RWF tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ