Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Somali Shilling (SOS) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Somali Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali shilling hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 3 chữ số có nghĩa.


EEK SOS
coinmill.com
10.00 404
20.00 808
50.00 2020
100.00 4040
200.00 8080
500.00 20,199
1000.00 40,398
2000.00 80,797
5000.00 201,992
10,000.00 403,984
20,000.00 807,968
50,000.00 2,019,921
100,000.00 4,039,842
200,000.00 8,079,684
500,000.00 20,199,211
1,000,000.00 40,398,421
2,000,000.00 80,796,842
EEK tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
SOS EEK
coinmill.com
500 12.40
1000 24.75
2000 49.50
5000 123.75
10,000 247.55
20,000 495.05
50,000 1237.65
100,000 2475.35
200,000 4950.70
500,000 12,376.70
1,000,000 24,753.45
2,000,000 49,506.90
5,000,000 123,767.20
10,000,000 247,534.45
20,000,000 495,068.85
50,000,000 1,237,672.15
100,000,000 2,475,344.25
SOS tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ