Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


EEK TWD
coinmill.com
10.00 22
20.00 43
50.00 108
100.00 216
200.00 432
500.00 1080
1000.00 2159
2000.00 4319
5000.00 10,797
10,000.00 21,593
20,000.00 43,186
50,000.00 107,965
100,000.00 215,930
200,000.00 431,860
500,000.00 1,079,651
1,000,000.00 2,159,302
2,000,000.00 4,318,603
EEK tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
TWD EEK
coinmill.com
20 9.25
50 23.15
100 46.30
200 92.60
500 231.55
1000 463.10
2000 926.25
5000 2315.55
10,000 4631.15
20,000 9262.25
50,000 23,155.65
100,000 46,311.25
200,000 92,622.55
500,000 231,556.35
1,000,000 463,112.70
2,000,000 926,225.35
5,000,000 2,315,563.40
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ