Kroon tiếng Estonia (EUR) là lỗi thời được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 15 tháng 1 năm 2011. Một EUR tương đương 15,6466 EUR.

Euro (EUR) và NEM (XEM) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Tiếng Estonia Kroon và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tiếng Estonia Kroon. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Tiếng Estonia Krooni để chuyển đổi loại tiền tệ.

Kroon tiếng Estonia là tiền tệ E-xtô-ni-a (EE, EST). The NEM là tiền tệ không có nước. Kroon tiếng Estonia còn được gọi là Kroons. Ký hiệu EEK có thể được viết KR. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Kroon tiếng Estonia được chia thành 100 senti. Tỷ giá hối đoái Kroon tiếng Estonia cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


EEK XEM
coinmill.com
10.00 19.667
20.00 39.335
50.00 98.336
100.00 196.673
200.00 393.345
500.00 983.363
1000.00 1966.727
2000.00 3933.454
5000.00 9833.635
10,000.00 19,667.270
20,000.00 39,334.539
50,000.00 98,336.348
100,000.00 196,672.696
200,000.00 393,345.392
500,000.00 983,363.481
1,000,000.00 1,966,726.961
2,000,000.00 3,933,453.923
EEK tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
XEM EEK
coinmill.com
20.000 10.15
50.000 25.40
100.000 50.85
200.000 101.70
500.000 254.25
1000.000 508.45
2000.000 1016.90
5000.000 2542.30
10,000.000 5084.60
20,000.000 10,169.20
50,000.000 25,422.95
100,000.000 50,845.90
200,000.000 101,691.80
500,000.000 254,229.50
1,000,000.000 508,459.00
2,000,000.000 1,016,918.00
5,000,000.000 2,542,294.95
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ